
Chắc hẳn có rất nhiều bạn có ý định và đang tìm hiểu về du học Trung Quốc đều đã từng nghe về “Các trường dự án 985”, “Các trường dự án 211”. Và vẫn còn nhiều băn khoăn, thắc mắc về những cụm từ này. Ở bài viết này, chúng ta sẽ cùng đi tìm hiểu về “Dự án 211” là gì nhé. Cùng Du học Hoa ngữ giải mã thôi nào!
Nội dung chính
“Dự án 211” là dự án cấp quốc gia của Trung Quốc. Nhằm xây dựng khoảng 100 trường Cao đẳng, ĐH và các công trình nghiên cứu khoa học trọng điểm cho thế kỉ 21. “Dự án 211” được đưa ra nhằm thúc đẩy sự phát triển của nền giáo dục Đại học. Thích nghi với sự phát triển như vũ bão của nền kinh tế xã hội trong giai đoạn mới. Bồi dưỡng và đào tạo đội ngũ nhân lực chất lượng cao. Phục vụ cho chiến lược phát triển kinh tế và xã hội của Trung Quốc.

“Dự án 211” là dự án cấp quốc gia của Trung Quốc.
Mục đích của Dự án 211 là hệ thống hóa các cơ sở giáo dục đại học của Trung Quốc. Với việc thực hiện dự án, nhiều trường cao đẳng và đại học trước đây thuộc thẩm quyền của các cơ quan nhà nước khác thuộc thẩm quyền của Bộ Giáo dục và nhiều trường cao đẳng và đại học đã được sáp nhập. Khoảng 100 trường cao đẳng và đại học được lựa chọn từ tất cả trên cả nước. Những trường này được thành lập như các trường cao đẳng và đại học trọng điểm.
| STT | Khu vực | Tên trường (tiếng Việt) | Tên trường (tiếng Trung) |
|---|---|---|---|
| 1 | Bắc Kinh | Đại học Bắc Kinh | 北京大学 |
| 2 | Bắc Kinh | Đại học Thanh Hoa | 清华大学 |
| 3 | Bắc Kinh | Đại học Nhân dân Trung Quốc | 中国人民大学 |
| 4 | Bắc Kinh | Đại học Sư phạm Bắc Kinh | 北京师范大学 |
| 5 | Bắc Kinh | Đại học Hàng không Vũ trụ Bắc Kinh | 北京航空航天大学 |
| 6 | Bắc Kinh | Đại học Nông nghiệp Trung Quốc | 中国农业大学 |
| 7 | Bắc Kinh | Đại học Công nghiệp Bắc Kinh | 北京工业大学 |
| 8 | Bắc Kinh | Học viện Công nghệ Bắc Kinh | 北京理工大学 |
| 9 | Bắc Kinh | Đại học Công nghệ Hoá học Bắc Kinh | 北京化工大学 |
| 10 | Bắc Kinh | Đại học Bưu chính Viễn thông Bắc Kinh | 北京邮电大学 |
| 11 | Bắc Kinh | Đại học Lâm nghiệp Bắc Kinh | 北京林业大学 |
| 12 | Bắc Kinh | Đại học Đại học Trung y Bắc Kinh | 北京中医药大学 |
| 13 | Bắc Kinh | Đại học Ngoại ngữ Bắc Kinh | 北京外国语大学 |
| 14 | Bắc Kinh | Đại học Giao thông Bắc Kinh | 北京交通大学 |
| 15 | Bắc Kinh | Đại học Truyền thông Trung Quốc | 中国传媒大学 |
| 16 | Bắc Kinh | Đại học Thương mại Kinh tế Đối ngoại | 对外经济贸易大学 |
| 17 | Bắc Kinh | Nhạc viện Trung ương | 中央音乐学院 |
| 18 | Bắc Kinh | Đại học Địa chất Trung Quốc | 中国地质大学 |
| 19 | Bắc Kinh | Đại học Chính trị Pháp luật Trung Quốc | 中国政法大学 |
| 20 | Bắc Kinh | Đại học Dầu khí Trung Quốc | 中国石油大学 |
| 21 | Bắc Kinh | Đại học Điện lực Hoa Bắc | 华北电力大学 |
| 22 | Bắc Kinh | Đại học Kinh tế Tài chính Trung Ương | 中央财经大学 |
| 23 | Bắc Kinh | Đại học Thể thao Bắc Kinh | 北京体育大学 |
| 24 | Bắc Kinh | Đại học Khoáng nghiệp Trung Quốc | 中国矿业大学 |
| 25 | Bắc Kinh | Đại học Dân tộc Trung ương | 中央民族大学 |
| 26 | Bắc Kinh | Đại học Khoa học Kỹ thuật Bắc Kinh | 北京科技大学 |
| 27 | Thượng Hải | Đại học Ngoại ngữ Thượng Hải | 上海外国语大学 |
| 28 | Thượng Hải | Đại học Sư phạm Hoa Đông | 华东师范大学 |
| 29 | Thượng Hải | Đại học Đông Hoa | 东华大学 |
| 30 | Thượng Hải | Đại học Bách khoa Hoa Đông | 华东理工大学 |
| 31 | Thượng Hải | Đại học Giao thông Thượng Hải | 上海交通大学 |
| 32 | Thượng Hải | Đại học Phục Đán | 复旦大学 |
| 33 | Thượng Hải | Đại học Thượng Hải | 上海大学 |
| 34 | Thượng Hải | Đại học Tài chính Kinh tế Thượng Hải | 上海财经大学 |
| 35 | Thượng Hải | Đại học Đồng Tế | 同济大学 |
| 36 | Giang Tô | Đại học Nam Kinh | 南京大学 |
| 37 | Giang Tô | Đại học Tô Châu | 苏州大学 |
| 38 | Giang Tô | Đại học Khoáng nghiệp Trung Quốc | 中国矿业大学 |
| 39 | Giang Tô | Đại học Hà Hải | 河海大学 |
| 40 | Giang Tô | Đại học Giang Nam | 江南大学 |
| 41 | Giang Tô | Đại học Hàng không Vũ trụ Nam Kinh | 南京航空航天大学 |
| 42 | Giang Tô | Đại học Đông Nam | 东南大学 |
| 43 | Giang Tô | Đại học Dược khoa Trung Quốc | 中国药科大学 |
| 44 | Giang Tô | Đại học Bách khoa Nam Kinh | 南京理工大学 |
| 45 | Giang Tô | Đại học Nông nghiệp Nam Kinh | 南京农业大学 |
| 46 | Hồ Bắc | Đại học Vũ Hán | 武汉大学 |
| 47 | Hồ Bắc | Đại học Bách khoa Vũ Hán | 武汉理工大学 |
| 48 | Hồ Bắc | Đại học Sư phạm Hoa Trung | 华中师范大学 |
| 49 | Hồ Bắc | Đại học Địa chất Trung Quốc (Vũ Hán) | 中国地质大学(武汉) |
| 50 | Hồ Bắc | Đại học Khoa học Kỹ thuật Hoa Trung | 华中科技大学 |
| 51 | Hồ Bắc | Đại học Chính trị Pháp luật và Tài chính Kinh tế Trung Nam | 中南财经政法大学 |
| 52 | Hồ Bắc | Đại học Nông nghiệp Hoa Trung | 华中农业大学 |
| 53 | Thiểm Tây | Đại học Tây Bắc | 西北大学 |
| 54 | Thiểm Tây | Đại học Công nghiệp Tây Bắc | 西北工业大学 |
| 55 | Thiểm Tây | Đại học Khoa học Kỹ thuật Nông Lâm Tây Bắc | 西北农林科技大学 |
| 56 | Thiểm Tây | Đại học Khoa học Kỹ thuật Điện tử Tây An | 西安电子科技大学 |
| 57 | Thiểm Tây | Đại học Giao thông Tây An | 西安交通大学 |
| 58 | Thiểm Tây | Đại học Trường An | 长安大学 |
| 59 | Thiểm Tây | Đại học Sư phạm Thiểm Tây | 陕西师范大学 |
| 60 | Thiểm Tây | Đại học Tứ Xuyên | 四川大学 |
| 61 | Thiểm Tây | Đại học Khoa học Kỹ thuật Điện tử | 电子科技大学 |
| 62 | Thiểm Tây | Đại học Tài chính Kinh tế Tây Nam | 西南财经大学 |
| 63 | Thiểm Tây | Đại học Giao thông Tây Nam | 西南交通大学 |
| 64 | Thiểm Tây | Đại học Nông nghiệp Tứ Xuyên | 四川农业大学 |
| 65 | Thiên Tân | Đại học Nam Khai | 南开大学 |
| 66 | Thiên Tân | Đại học Y khoa Thiên Tân | 天津医科大学 |
| 67 | Thiên Tân | Đại học Thiên Tân | 天津大学 |
| 68 | Thiên Tân | Đại học Công nghiệp Hà Bắc | 河北工业大学 |
| 69 | Thiên Tân | Đại học Bách khoa Đại Liên | 大连理工大学 |
| 70 | Thiên Tân | Đại học Liêu Ninh | 辽宁大学 |
| 71 | Thiên Tân | Đại học Đông Bắc | 东北大学 |
| 72 | Thiên Tân | Đại học Hải sự Đại Liên | 大连海事大学 |
| 73 | Hắc Long Giang | Đại học Công nghiệp Cáp Nhĩ Tân | 哈尔滨工业大学 |
| 74 | Hắc Long Giang | Đại học Nông nghiệp Đông Bắc | 东北农业大学 |
| 75 | Hắc Long Giang | Đại học Công trình Cáp Nhĩ Tân | 哈尔滨工程大学 |
| 76 | Hắc Long Giang | Đại học Lâm nghiệp Đông Bắc | 东北林业大学 |
| 77 | Quảng Đông | Đại học Trung Sơn | 中山大学 |
| 78 | Quảng Đông | Đại học Công nghệ Hoa Nam | 华南理工大学 |
| 79 | Quảng Đông | Đại học Ký Nam | 暨南大学 |
| 80 | Quảng Đông | Đại học Sư phạm Hoa Nam | 华南师范大学 |
| 81 | An Huy | Đại học Khoa học Kỹ thuật Trung Quốc | 中国科学技术大学 |
| 82 | An Huy | Đại học Công nghiệp Hợp Thì | 合肥工业大学 |
| 83 | An Huy | Đại học An Huy | 安徽大学 |
| 84 | Cát Lâm | Đại học Cát Lâm | 吉林大学 |
| 85 | Cát Lâm | Đại học Diên Biên | 延边大学 |
| 86 | Cát Lâm | Đại học Sư phạm Đông Bắc | 东北师范大学 |
| 87 | Sơn Đông | Đại học Sơn Đông | 山东大学 |
| 88 | Sơn Đông | Đại học Dầu khí Trung Quốc | 中国石油大学 |
| 89 | Sơn Đông | Đại học Hải dương Trung Quốc | 中国海洋大学 |
| 90 | Hồ Nam | Đại học Hồ Nam | 湖南大学 |
| 91 | Hồ Nam | Đại học Sư phạm Hồ Nam | 湖南师范大学 |
| 92 | Hồ Nam | Đại học Trung Nam | 中南大学 |
| 93 | Trùng Khánh | Đại học Trùng Khánh | 重庆大学 |
| 94 | Trùng Khánh | Đại học Tây Nam | 西南大学 |
| 95 | Phúc Kiến | Đại học Hạ Môn | 厦门大学 |
| 96 | Phúc Kiến | Đại học Phúc Châu | 福州大学 |
| 97 | Tân Cương | Đại học Tân Cương | 新疆大学 |
| 98 | Tân Cương | Đại học Thạch Hà Tử | 石河子大学 |
| 99 | Hà Bắc | Đại học Điện lực Hoa Bắc | 华北电力大学(保定) |
| 100 | Sơn Tây | Đại học Bách khoa Thái Nguyên | 太原理工大学 |
| 101 | Nội Mông Cổ | Đại học Nội Mông Cổ | 内蒙古大学 |
| 102 | Chiết Giang | Đại học Chiết Giang | 浙江大学 |
| 103 | Giang Tây | Đại học Nam Xương | 南昌大学 |
| 104 | Quảng Tây | Đại học Quảng Tây | 广西大学 |
| 105 | Hà Nam | Đại học Trịnh Châu | 郑州大学 |
| 106 | Vân Nam | Đại học Vân Nam | 云南大学 |
| 107 | Quý Châu | Đại học Quý Châu | 贵州大学 |
| 108 | Cam Túc | Đại học Lan Châu | 兰州大学 |
| 109 | Hải Nam | Đại học Thanh Hải | 海南大学 |
| 110 | Ninh Hạ | Đại học Ninh Hạ | 宁夏大学 |
| 111 | Thanh Hải | Đại học Thanh Hải | 青海大学 |
| 112 | Tây Tạng | Đại học Tây Tạng | 西藏大学 |
Hiện có 117 trường Đại học thuộc dự án 211. Các trường thuộc dự án 211 là các trường Đại học trọng điểm quốc gia. Các trường thuôc dự án 211 được đầu tư cơ sở vật chất, trang thiết bị rất hiện đại. Đa dạng các ngành học. Bạn sẽ được học và trải nghiệm thực tế để phục vụ cho công việc sau này. Các trường “Dự án 211” luôn là mơ ước của không chỉ các bạn học sinh Trung Quốc và còn là ước mơ mà tất cả du học sinh luôn hướng đến. Bởi chất lượng giảng dạy, cơ sở vật chất hàng đầu, ngang tầm quốc tế. Cũng như sinh viên tốt nghiệp tại các ngôi trường này đều có sự săn đón và cơ hội phát triển vô cùng tốt.
Chúc các bạn sẽ chạm tới ước mơ của mình và nếu có thắc mắc gì có thể nhắn tin hoặc liên hệ với Du học Hoa ngữ nhé.
Những bài viết bạn có thể quan tâm: https://duhochoangu.edu.vn/scholarship/danh-sach-truong-thuoc-du-an-985/
https://duhochoangu.edu.vn/scholarship/du-an-211-va-du-an-985-la-gi/
——————————————————–
Công ty TNHH Du Học Hoa Ngữ
Contact: 096.279.8486
? Hội nhóm Săn học bổng du học Trung Quốc
Email: duhochoangu@gmail.com
? Trụ sở chính: BT14-16B1 làng Việt kiều châu Âu, phường Mỗ Lao, quận Hà Đông, Hà Nội
? Văn phòng Lạng Sơn: 54 Mỹ Sơn, Vĩnh Trại, Tp. Lạng Sơn
? Văn phòng tại Trung Quốc: Tòa 18 phòng 2707, quảng trường Hàn Lâm, số 35 đường Đại Học Đông, quận Tây Hương Đường, thành phố Nam Ninh, Quảng Tây, Trung Quốc
